signal
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈsɪɡ.nᵊl/
| [ˈsɪɡ.nᵊl] |
Danh từ
signal (số nhiều signals) /ˈsɪɡ.nᵊl/
Tính từ
signal ( không so sánh được) /ˈsɪɡ.nᵊl/
Ngoại động từ
signal ngoại động từ /ˈsɪɡ.nᵊl/
- Ra hiệu, báo hiệu; chuyển (tin tức, lệnh) bằng tín hiệu.
- to signal to someone to stop — ra hiệu cho ai dừng lại
Chia động từ
signal
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to signal | |||||
| Phân từ hiện tại | signalling | |||||
| Phân từ quá khứ | signalled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | signal | signal hoặc signallest¹ | signals hoặc signalleth¹ | signal | signal | signal |
| Quá khứ | signalled | signalled hoặc signalledst¹ | signalled | signalled | signalled | signalled |
| Tương lai | will/shall² signal | will/shall signal hoặc wilt/shalt¹ signal | will/shall signal | will/shall signal | will/shall signal | will/shall signal |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | signal | signal hoặc signallest¹ | signal | signal | signal | signal |
| Quá khứ | signalled | signalled | signalled | signalled | signalled | signalled |
| Tương lai | were to signal hoặc should signal | were to signal hoặc should signal | were to signal hoặc should signal | were to signal hoặc should signal | were to signal hoặc should signal | were to signal hoặc should signal |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | signal | — | let’s signal | signal | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “signal”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /si.ɲal/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| signal /si.ɲal/ |
signaux /si.ɲɔ/ |
signal gđ /si.ɲal/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “signal”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)