vignette
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /vɪn.ˈjɛt/
| [vɪn.ˈjɛt] |
Danh từ
vignette /vɪn.ˈjɛt/
Ngoại động từ
vignette ngoại động từ /vɪn.ˈjɛt/
Chia động từ
vignette
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vignette”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /vi.ɲɛt/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| vignette /vi.ɲɛt/ |
vignettes /vi.ɲɛt/ |
vignette gc /vi.ɲɛt/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vignette”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)