wait
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
wait /ˈweɪt/
Nội động từ
wait nội động từ /ˈweɪt/
- Chờ, đợi.
- to wait until (till)... — ... đợi đến khi...
- please wait a bit (moment, minute) — xin đợi một lát
- to wait about (around) — đứng chờ lâu một chỗ
- to wait for somebody — chờ ai
- to keep a person waiting — bắt ai chờ đợi
- wait and see! — chờ xem
- Hầu bàn.
- to wait at table; mỹ to wait on table — hầu bàn
Ngoại động từ
wait ngoại động từ /ˈweɪt/
- Chờ, đợi.
- to wait orders — đợi lệnh
- to wait one's turn — đợt lượt mình
- Hoãn lại, lùi lại.
- don't wait dinner for me — cứ ăn trước đừng đợi tôi
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Từ cổ,nghĩa cổ) Theo hầu.
Thành ngữ
- to wait on (upon):
- to wait up for someone: (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thông tục) Thức đợi ai.
Chia động từ
wait
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to wait | |||||
| Phân từ hiện tại | waiting | |||||
| Phân từ quá khứ | waited | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wait | wait hoặc waitest¹ | waits hoặc waiteth¹ | wait | wait | wait |
| Quá khứ | waited | waited hoặc waitedst¹ | waited | waited | waited | waited |
| Tương lai | will/shall² wait | will/shall wait hoặc wilt/shalt¹ wait | will/shall wait | will/shall wait | will/shall wait | will/shall wait |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wait | wait hoặc waitest¹ | wait | wait | wait | wait |
| Quá khứ | waited | waited | waited | waited | waited | waited |
| Tương lai | were to wait hoặc should wait | were to wait hoặc should wait | were to wait hoặc should wait | were to wait hoặc should wait | were to wait hoặc should wait | were to wait hoặc should wait |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | wait | — | let’s wait | wait | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “wait”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Tai Loi
[sửa]Danh từ
[sửa]wait
- bụng.
Tham khảo
[sửa]- Tiếng Tai Loi tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/eɪt
- Vần:Tiếng Anh/eɪt/1 âm tiết
- Từ đồng âm tiếng Anh
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Nội động từ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Tai Loi
- Danh từ tiếng Tai Loi
- Mục từ tiếng Tai Loi có chữ viết không chuẩn