ロシア
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]| Cách viết khác |
|---|
| 露西亜 (lỗi thời, hiếm) 露西亞 魯西亜 (lỗi thời, hiếm, nghĩa xấu) 魯西亞 (lỗi thời, hiếm, nghĩa xấu) |

Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ riêng
[sửa]ロシア (Roshia)
Đồng nghĩa
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Xem thêm
[sửa]- Các quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới
- アゼルバイジャン (Azerubaijan)
- アフガニスタン (Afuganisutan)
- アラブ首長国連邦 (Arabu Shuchōkoku Renpō)
- アルメニア (Arumenia)
- イエメン (Iemen)
- イスラエル (Isuraeru)
- イラク (Iraku)
- イラン (Iran)
- インド (Indo)
- インドネシア (Indoneshia)
- ウズベキスタン (Uzubekisutan)
- エジプト (Ejiputo)
- オマーン (Omān)
- カザフスタン (Kazafusutan)
- カタール (Katāru)
- 韓国 (Kankoku)
- カンボジア (Kanbojia)
- 北朝鮮 (Kita Chōsen)
- キルギス (Kirugisu)
- クウェート (Kuwēto)
- サウジアラビア (Sauji Arabia)
- ジョージア (Jōjia)
- シリア (Shiria)
- シンガポール (Shingapōru)
- スリランカ (Suri Ranka)
- タイ (Tai)
- タジキスタン (Tajikisutan)
- 中国 (Chūgoku)
- トルクメニスタン (Torukumenisutan)
- トルコ (Toruko)
- 日本 (Nippon)
- ネパール (Nepāru)
- バーレーン (Bārēn)
- パキスタン (Pakisutan)
- バングラデシュ (Banguradeshu)
- 東ティモール (Higashi Timōru)
- フィリピン (Firipin)
- ブータン (Būtan)
- ブルネイ (Burunei)
- ベトナム (Betonamu)
- マレーシア (Marēshia)
- ミャンマー (Myanmā)
- モルディブ (Morudibu)
- モンゴル (Mongoru)
- ヨルダン (Yorudan)
- ラオス (Raosu)
- レバノン (Rebanon)
- ロシア (Roshia)
Tham khảo
[sửa]- ↑ Shōgaku Tosho (1988), 国語大辞典(新装版) [Quốc ngữ đại từ điển (bản chỉnh sửa)] (bằng tiếng Nhật), Tōkyō: Shogakukan, →ISBN
- ↑ Shinmura, Izuru (biên tập) (1998), 広辞苑 [Kōjien] (bằng tiếng Nhật), ấn bản năm, Tokyo: Iwanami Shoten, →ISBN
- ↑ Matsumura, Akira (biên tập) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN
- ↑ 1997, 新明解国語辞典 (Shin Meikai Kokugo Jiten), ấn bản lần thứ năm (bằng tiếng Nhật), Tōkyō: Sanseidō, →ISBN
- ↑ 内閣告示第二号『外来語の表記』, 文部科学省, 1991, bản gốc lưu trữ 6 January 2019: “イ列・エ列の音の次のアの音に当たるものは、原則として「ア」と書く。 (Theo nguyên tắc chung, bất kỳ từ nào rơi vào âm tiết "ア"(a) theo sau âm tiết "-i" hoặc âm tiết "-e" đều được viết là "ア"(a).)”
Thể loại:
- Từ vay mượn từ tiếng Nga tiếng Nhật
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nga tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Atamadaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Ký tự katakana tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ riêng tiếng Nhật
