乾
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 乾 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
Tra cứu
Chuyển tự
Tiếng Quan Thoại
Tính từ
乾
Danh từ
乾
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 乾 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ka̤ːn˨˩ ka̰ːʔn˨˩ kiə̤n˨˩ xaːn˧˧ kaːn˧˧ ɣa̤ːn˨˩ ki̤n˨˩ ka̤ːŋ˨˩ | kaːŋ˧˧ ka̰ːŋ˨˨ kiəŋ˧˧ kʰaːŋ˧˥ kaːŋ˧˥ ɣaːŋ˧˧ kin˧˧ kaːŋ˧˧ | kaːŋ˨˩ kaːŋ˨˩˨ kiəŋ˨˩ kʰaːŋ˧˧ kaːŋ˧˧ ɣaːŋ˨˩ kɨn˨˩ kaːŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kaːn˧˧ kaːn˨˨ kiən˧˧ xaːn˧˥ kaːn˧˥ ɣaːn˧˧ kin˧˧ kaːŋ˧˧ | kaːn˧˧ ka̰ːn˨˨ kiən˧˧ xaːn˧˥ kaːn˧˥ ɣaːn˧˧ kin˧˧ kaːŋ˧˧ | kaːn˧˧ ka̰ːn˨˨ kiən˧˧ xaːn˧˥˧ kaːn˧˥˧ ɣaːn˧˧ kin˧˧ kaːŋ˧˧ | |
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Chữ Hán 11 nét
- Chữ Hán bộ 乙 + 10 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Quan Thoại