Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
分-bw.png

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

  1. Chia rẽ.

Dịch[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Phân: một đơn vị cổ đo:
    1. chiều dài tại Hồng Kông, bằng 1/10 thốn hay khoảng 3,715 mm
    2. khối lượng tại Hồng Kông, bằng 1/10 tiền hay 0,378 g
    3. thời gian, bằng 15 giây hay 15 s

Từ ghép[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

phận, phấn, phần, phân

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fə̰ʔn˨˩ fən˧˥ fə̤n˨˩ fən˧˧ fə̰ŋ˨˨ fə̰ŋ˩˧ fəŋ˧˧ fəŋ˧˥ fəŋ˨˩˨ fəŋ˧˥ fəŋ˨˩ fəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fən˨˨ fən˩˩ fən˧˧ fən˧˥ fə̰n˨˨ fən˩˩ fən˧˧ fən˧˥ fə̰n˨˨ fə̰n˩˧ fən˧˧ fən˧˥˧