Bắc Hà

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓak˧˥ ha̤ː˨˩ɓa̰k˩˧ haː˧˧ɓak˧˥ haː˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Pháp Pakha, từ tiếng Tày pạc ha (“trăm bó gianh”).

place Bắc Hà

  1. Huyện biên giớiphía đông bắc tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Diện tích 922 km². Số dân 70.200 (1997), gồm các dân tộc: H'mông, Kinh, Pà Thẻn, Nùng. Địa hình núicao nguyên cacxtơ thấp, có bề mặt nhấp nhô dạng đồi, xen kẽ thung cacxtơ. Đất sử dụng nông nghiệp chiếm 16,5% diện tích, nằm chủ yếu dọc các thung lũng, thung đá vôi. Rừng hiện còn chiếm 12% diện tích. Sông Chảy chảy qua. Trước 1975, thuộc tỉnh Lào Cai, thuộc tỉnh Hoàng Liên Sơn (1975–91); năm 1979, nhập với Xi Mạ Cai, từ 20 tháng 7 năm 1991 trở lại tỉnh Lào Cai, gồm 1 thị trấn (Bắc Hà) huyện lị, 33 .
  2. Một phường thuộc thị xã Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
  3. Một thị trấn thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
  4. (Lịch sử) Xem Đàng Ngoài.

Tham khảo[sửa]