boss
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈbɑːs/
| [ˈbɑːs] |
Danh từ
boss /ˈbɑːs/
Ngoại động từ
boss ngoại động từ /ˈbɑːs/
- (Từ lóng) Chỉ huy, điều khiển.
- to the show — quán xuyến mọi việc
Chia động từ
boss
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to boss | |||||
| Phân từ hiện tại | bossing | |||||
| Phân từ quá khứ | bossed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | boss | boss hoặc bossest¹ | bosses hoặc bosseth¹ | boss | boss | boss |
| Quá khứ | bossed | bossed hoặc bossedst¹ | bossed | bossed | bossed | bossed |
| Tương lai | will/shall² boss | will/shall boss hoặc wilt/shalt¹ boss | will/shall boss | will/shall boss | will/shall boss | will/shall boss |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | boss | boss hoặc bossest¹ | boss | boss | boss | boss |
| Quá khứ | bossed | bossed | bossed | bossed | bossed | bossed |
| Tương lai | were to boss hoặc should boss | were to boss hoặc should boss | were to boss hoặc should boss | were to boss hoặc should boss | were to boss hoặc should boss | were to boss hoặc should boss |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | boss | — | let’s boss | boss | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
boss /ˈbɑːs/
Danh từ
boss động từ /ˈbɑːs/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “boss”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| boss /bɔs/ |
boss /bɔs/ |
boss gđ
Từ đồng âm
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “boss”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)