buzz
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈbəz/
Danh từ
buzz (số nhiều buzzes) /ˈbəz/
- Tiếng vo vo (sâu bọ); tiếng vù vù (máy bay); tiếng rì rầm; tiếng ồn ào.
- (Từ lóng; không đếm được) Tin đồn.
- (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Cưa tròn.
Đồng nghĩa
- cưa tròn
Nội động từ
buzz nội động từ /ˈbəz/
Chia động từ
Bảng chia động từ của buzz
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to buzz | |||||
| Phân từ hiện tại | buzzing | |||||
| Phân từ quá khứ | buzzed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | buzz | buzz hoặc buzzest¹ | buzzes hoặc buzzeth¹ | buzz | buzz | buzz |
| Quá khứ | buzzed | buzzed hoặc buzzedst¹ | buzzed | buzzed | buzzed | buzzed |
| Tương lai | will/shall² buzz | will/shall buzz hoặc wilt/shalt¹ buzz | will/shall buzz | will/shall buzz | will/shall buzz | will/shall buzz |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | buzz | buzz hoặc buzzest¹ | buzz | buzz | buzz | buzz |
| Quá khứ | buzzed | buzzed | buzzed | buzzed | buzzed | buzzed |
| Tương lai | were to buzz hoặc should buzz | were to buzz hoặc should buzz | were to buzz hoặc should buzz | were to buzz hoặc should buzz | were to buzz hoặc should buzz | were to buzz hoặc should buzz |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | buzz | — | let’s buzz | buzz | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Thành ngữ
Ngoại động từ
buzz ngoại động từ /ˈbəz/
- Lan truyền (tin đồn).
- Bay sát máy bay khác (máy bay).
- the fighter buzzed the airliner — chiếc máy bay chiến đấu bay sát chiếc máy bay hành khách
- Ném mạnh, liệng mạnh (hòn đá).
- Uống cạn, uống hết sạch (chai rượu).
Chia động từ
Bảng chia động từ của buzz
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to buzz | |||||
| Phân từ hiện tại | buzzing | |||||
| Phân từ quá khứ | buzzed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | buzz | buzz hoặc buzzest¹ | buzzes hoặc buzzeth¹ | buzz | buzz | buzz |
| Quá khứ | buzzed | buzzed hoặc buzzedst¹ | buzzed | buzzed | buzzed | buzzed |
| Tương lai | will/shall² buzz | will/shall buzz hoặc wilt/shalt¹ buzz | will/shall buzz | will/shall buzz | will/shall buzz | will/shall buzz |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | buzz | buzz hoặc buzzest¹ | buzz | buzz | buzz | buzz |
| Quá khứ | buzzed | buzzed | buzzed | buzzed | buzzed | buzzed |
| Tương lai | were to buzz hoặc should buzz | were to buzz hoặc should buzz | were to buzz hoặc should buzz | were to buzz hoặc should buzz | were to buzz hoặc should buzz | were to buzz hoặc should buzz |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | buzz | — | let’s buzz | buzz | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “buzz”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)