Bước tới nội dung

chường

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨɨə̤ŋ˨˩ʨɨəŋ˧˧ʨɨəŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨɨəŋ˧˧

Động từ

[sửa]

chường ()

  1. (phần nào là nghĩa xấu) Cố ý để lộ ra trước mọi người cho ai cũng thấy, tuy đáng lẽ nên ẩn đi, giấu đi (hàm ý coi khinh). Không biết xấu còn chường mặt ra đấy.
    Đừng có mà chường mặt ra đây, chỉ có rối rắm thêm thôi.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tày

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ một dạng cổ hơn của tiếng Việt giường.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

chường (dạng Nôm )

  1. Giường.

Tham khảo

[sửa]
  • Hoàng Văn Ma; Lục Văn Pảo; Hoàng Chí (2006), Từ điển Tày-Nùng-Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Từ điển Bách khoa Hà Nội
  • Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên