dát

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaːt˧˥ja̰ːk˩˧jaːk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaːt˩˩ɟa̰ːt˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

dát

  1. (Ph.) Như nhát.
    Văn dốt vũ dát.

Động từ[sửa]

dát

  1. Làm mỏng kim loại bằng sức dập.
    Đồng là kim loại dễ dát mỏng.
  2. Gắn thêm từng mảnh trên bề mặt, thường để trang trí.
    dát vàng.
    Nền trời đầy sao, tựa như dát bạc.

Tham khảo[sửa]