võng
Giao diện
(Đổi hướng từ dõng)
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vaʔawŋ˧˥ | jawŋ˧˩˨ | jawŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| va̰wŋ˩˧ | vawŋ˧˩ | va̰wŋ˨˨ | |
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
võng
- Đồ dùng đan bằng sợi hay làm bằng vải dày, dai, mắc hai đầu lên cao, giữa chùng xuống, để nằm, ngồi.
- Mắc võng.
- Nằm võng ru con.
- Võng đưa kẽo kẹt trưa hè.
Dịch
Động từ
võng
- Khiêng người đi bằng võng.
- Võng người ốm đi viện.
- Đt. Trũng xuống, chùng xuống như hình cái võng.
- Rầm nhà võng xuống.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “võng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)