finish

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

finish /ˈfɪ.nɪʃ/

  1. Sự kết thúc, sự kết liễu; phần cuối, phần kết thúc, đoạn kết thúc.
    to fight to a finish — đánh đến cùng
    to be in at the finish — (săn) có mặt lúc hạ con cáo; có mặt lúc kết thúc
    the finish of the race — đoạn cuối của cuộc đua; đích của cuộc đua
  2. Sự sang sửa, cuối cùng, sự hoàn thiện.
  3. Tích chất kỹ, tính chất trau chuốt.

Ngoại động từ[sửa]

finish ngoại động từ /ˈfɪ.nɪʃ/

  1. Hoàn thành, kết thúc, làm xong.
    to finish one's work — làm xong công việc
  2. Dùng hết, ăn (uống) hết, ăn (uống) sạch.
  3. Sang sửa lần cuối cùng.
  4. Hoàn chỉnh sự giáo dục của (ai).
  5. (Thông tục) Giết chết, cho đi đời.
  6. (Thông tục) Làm mệt nhoài.
  7. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) làm cho không còn giá trị gì nữa.

Thành ngữ[sửa]

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]