lark
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈlɑːrk/
| [ˈlɑːrk] |
Danh từ
lark ((thơ ca) laverock /'lævərək/) /ˈlɑːrk/
Thành ngữ
Danh từ
lark /ˈlɑːrk/
Nội động từ
lark nội động từ /ˈlɑːrk/
Chia động từ
lark
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lark | |||||
| Phân từ hiện tại | larking | |||||
| Phân từ quá khứ | larked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lark | lark hoặc larkest¹ | larks hoặc larketh¹ | lark | lark | lark |
| Quá khứ | larked | larked hoặc larkedst¹ | larked | larked | larked | larked |
| Tương lai | will/shall² lark | will/shall lark hoặc wilt/shalt¹ lark | will/shall lark | will/shall lark | will/shall lark | will/shall lark |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lark | lark hoặc larkest¹ | lark | lark | lark | lark |
| Quá khứ | larked | larked | larked | larked | larked | larked |
| Tương lai | were to lark hoặc should lark | were to lark hoặc should lark | were to lark hoặc should lark | were to lark hoặc should lark | were to lark hoặc should lark | were to lark hoặc should lark |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lark | — | let’s lark | lark | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lark”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)