ngan
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋaːn˧˧ | ŋaːŋ˧˥ | ŋaːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋaːn˧˥ | ŋaːn˧˥˧ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “ngan”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
ngan
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ngan”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Gaddang
[sửa]Danh từ
ngan
Tiếng K'Ho
[sửa]Tính từ
ngan
- thật.
Tham khảo
- Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.
Tiếng Mangas
[sửa]Cách phát âm
Danh từ
ngan
Tham khảo
- Blench, Roger, Bulkaam, Michael. 2020. An introduction to Mantsi, a South Bauchi language of Central Nigeria.
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [ŋaːn˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [ŋaːn˦]
Danh từ
ngan
- ngan.
Tham khảo
Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Gaddang
- Danh từ tiếng Gaddang
- Mục từ tiếng K'Ho
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng K'Ho
- Mục từ tiếng Mangas
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mangas
- Danh từ tiếng Mangas
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày
- tyz:Gia cầm