padre
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpɑː.ˌdreɪ/
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
padre (số nhiều padres) /ˈpɑː.ˌdreɪ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “padre”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Latinh pater, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *ph₂tér. So sánh với ngôn ngữ tiền hệ Đức *faðer, tiếng Mycenae 𐀞𐀳 (pa-te), tiếng Hy Lạp cổ πατήρ (patér), tiếng Ba Tư پدر (pedar), và tiếng Phạn पितृ (pitr).
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
padre gđ (số nhiều padres)
Đồng nghĩa
- cha
- tổ tiên
- cha cố
Từ dẫn xuất
Từ liên hệ
Tính từ
padre (số nhiều padres, so sánh nhất padrísimo)
Đồng nghĩa
- to lớn
- tốt
Tiếng Ý
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /ˈpa.dre/
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh pater.
Danh từ
padre gđ (số nhiều padri)
Từ liên hệ
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Từ thông tục/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ đếm được tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ giống đực tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ tiếng Tây Ban Nha có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề
- Công giáo
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Tây Ban Nha
- Tính từ tiếng Tây Ban Nha có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề
- Tiếng Tây Ban Nha tại Mexico
- Mục từ tiếng Ý
- Danh từ tiếng Ý
- Danh từ tiếng Ý đếm được
- Danh từ giống đực tiếng Ý
- Mục từ tiếng Ý có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề