qué
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwɛ˧˥ | kwɛ̰˩˧ | wɛ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwɛ˩˩ | kwɛ̰˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
qué
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “qué”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Galicia
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Latinh quis (“không rõ”).
Tính từ
qué
Phó từ
qué
Đại từ
qué
Tiếng Occitan
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Latinh quis (“không rõ”).
Tính từ
[sửa]qué
Phó từ
[sửa]qué
Đại từ
qué
Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /'ke/
Từ đồng âm
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh quis (“không rõ”).
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Tính từ
qué
Đồng nghĩa
Phó từ
qué
- Làm sao, biết bao, xiếc bao, biết bao nhiêu, sao mà... đến thế.
- ¡Qué lástima! — Buồn quá.
- ¡Qué feo! — Xấu quá.
- Qué alto. — Cao quá.
- ¡Qué gauy! — Tuyệt vời!
Đồng nghĩa
- q (tin nhắn)
Từ dẫn xuất
Đại từ
qué
- Cái gì.
- ¿Qué ves? — Anh thấy cái gì?
Đồng nghĩa
- q (tin nhắn)
Từ dẫn xuất
Từ liên hệ
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Galicia
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Đại từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Occitan
- Tính từ tiếng Occitan
- Phó từ tiếng Occitan
- Đại từ tiếng Occitan
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Galicia
- Phó từ tiếng Galicia
- Đại từ tiếng Galicia
- Tính từ tiếng Tây Ban Nha
- Phó từ tiếng Tây Ban Nha
- Đại từ tiếng Tây Ban Nha