relieve

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[rɪ.ˈliv]

Ngoại động từ[sửa]

relieve ngoại động từ /rɪ.ˈliv/

  1. Làm an tâm, làm yên lòng, làm dịu, làm khuây khoả, an ủi.
    to relieve someone's mind — làm ai an tâm
    to feel relieved — cảm thấy yên lòng
  2. Làm nhẹ bớt, giảm bớt (gánh nặng, lo âu, phiền muộn... ).
    to relieve someone's anxiety — làm cho ai bớt lo âu
    to relieve someone of his load — làm nhẹ bớt gánh nặng cho ai, cất gánh nặng cho ai
    to relieve someone's of his position — cách chức ai
    to relieve one's feelings — nói hết cho hả dạ, nói hết ý nghĩ của mình cho nhẹ người
    to relieve someone of his cash (purse) — (đùa cợt) đỡ nhẹ túi tiền của ai
  3. Giúp đỡ, cứu giúp, cứu trợ.
  4. Giải vây.
    the town was relieved — thành phố đã được giải vây
  5. Đổi (gác).
  6. (Kỹ thuật) Khai thông.
  7. Làm cho vui lên, làm cho đỡ đều đều tử nhạt, làm cho đỡ căng thẳng.

Chia động từ[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

relieve ngoại động từ /rɪ.ˈliv/

  1. Đắp (khắc, chạm) nổi.
  2. Nêu bật lên, làm nổi bật lên (trên một cái nền nào đó... ).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]