sanguine
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈsæŋ.ɡwən/
| [ˈsæŋ.ɡwən] |
Tính từ
sanguine /ˈsæŋ.ɡwən/
Danh từ
sanguine /ˈsæŋ.ɡwən/
Ngoại động từ
sanguine ngoại động từ /ˈsæŋ.ɡwən/
Chia động từ
sanguine
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sanguine”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /sɑ̃.ɡin/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | sanguine /sɑ̃.ɡin/ |
sanguine /sɑ̃.ɡin/ |
| Giống cái | sanguine /sɑ̃.ɡin/ |
sanguine /sɑ̃.ɡin/ |
sanguine /sɑ̃.ɡin/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| sanguine /sɑ̃.ɡin/ |
sanguines /sɑ̃.ɡin/ |
sanguine gđ /sɑ̃.ɡin/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sanguine”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)