Bước tới nội dung

sanguine

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈsæŋ.ɡwən/
Hoa Kỳ

Tính từ

[sửa]

sanguine /ˈsæŋ.ɡwən/

  1. Lạc quan, đầy hy vọng, tin tưởng.
    sanguine of success — đầy hy vọng sự ở sự thành công
  2. Đỏ, hồng hào (da).
  3. Đỏ như máu.
  4. (Từ hiếm, nghĩa hiếm) (thuộc) máu; có máu, đẫm máu.

Danh từ

[sửa]

sanguine /ˈsæŋ.ɡwən/

  1. Bút chì nâu gạch.
  2. Bức vẽ bằng chì nâu gạch.

Ngoại động từ

[sửa]

sanguine ngoại động từ /ˈsæŋ.ɡwən/

  1. (Thơ ca) Làm dây máu, làm vấy máu.
  2. Nhuộm đỏ (như máu).

Chia động từ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /sɑ̃.ɡin/

Tính từ

[sửa]
  Số ít Số nhiều
Giống đực sanguine
/sɑ̃.ɡin/
sanguine
/sɑ̃.ɡin/
Giống cái sanguine
/sɑ̃.ɡin/
sanguine
/sɑ̃.ɡin/

sanguine /sɑ̃.ɡin/

  1. Xem sang
    Vaisseaux sanguins — mạch máu
    Groupe sanguin — nhóm máu
  2. () Màu máu, đỏ.
    Oranges sanguines — cam đỏ lòng
    Visage sanguin — mặt đỏ
    tempérament sanguin — khí chất đa huyết

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
sanguine
/sɑ̃.ɡin/
sanguines
/sɑ̃.ɡin/

sanguine /sɑ̃.ɡin/

  1. Người khí chất đa huyết, người nóng nảy.

Tham khảo

[sửa]