sharpness

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Danh từ[sửa]

sharpness (số nhiều sharpnesses)

  1. Tính sắc, tính nhọn, tính bén.
  2. Độ nét.
  3. Tính rõ ràng, tính rõ rệt.
  4. Tính hắc (mùi); tính chua (rượu); tính rít the thé (giọng nói); tính cay nghiệt, tính độc địa, tính gay gắt (lời nói); tính ác liệt (cuộc đấu tranh); tính dữ dội (sự đau đớn); tính lạnh buốt (gió...); tính chói (tia sáng).
  5. Tính tinh, tính thính, tính thông minh.
  6. Tính láu lỉnh, tính ma mảnh, tính bất chính.
  7. Sự nhanh, sự mau chóng.

Đồng nghĩa[sửa]

tính sắc
độ nét
tính hắc
tính cay nghiệt
tính chua
tính tinh
sự nhanh

Từ liên hệ[sửa]

Tham khảo[sửa]