snag
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈsnæɡ/
Danh từ
snag /ˈsnæɡ/
Ngoại động từ
snag ngoại động từ /ˈsnæɡ/
- Va (tàu) vào cừ, đụng (tàu) vào cừ.
- Nhổ hết cừ (ở một triền sông).
- Đánh gốc (cây).
- Phát hết các mấu cành gãy (trên thân cây).
Chia động từ
snag
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to snag | |||||
| Phân từ hiện tại | snagging | |||||
| Phân từ quá khứ | snagged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | snag | snag hoặc snaggest¹ | snags hoặc snaggeth¹ | snag | snag | snag |
| Quá khứ | snagged | snagged hoặc snaggedst¹ | snagged | snagged | snagged | snagged |
| Tương lai | will/shall² snag | will/shall snag hoặc wilt/shalt¹ snag | will/shall snag | will/shall snag | will/shall snag | will/shall snag |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | snag | snag hoặc snaggest¹ | snag | snag | snag | snag |
| Quá khứ | snagged | snagged | snagged | snagged | snagged | snagged |
| Tương lai | were to snag hoặc should snag | were to snag hoặc should snag | were to snag hoặc should snag | were to snag hoặc should snag | were to snag hoặc should snag | were to snag hoặc should snag |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | snag | — | let’s snag | snag | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “snag”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)