snake
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈsneɪk/
| [ˈsneɪk] |
Danh từ
snake /ˈsneɪk/
Thành ngữ
Nội động từ
snake nội động từ /ˈsneɪk/
Ngoại động từ
snake ngoại động từ /ˈsneɪk/
Chia động từ
snake
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to snake | |||||
| Phân từ hiện tại | snaking | |||||
| Phân từ quá khứ | snaked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | snake | snake hoặc snakest¹ | snakes hoặc snaketh¹ | snake | snake | snake |
| Quá khứ | snaked | snaked hoặc snakedst¹ | snaked | snaked | snaked | snaked |
| Tương lai | will/shall² snake | will/shall snake hoặc wilt/shalt¹ snake | will/shall snake | will/shall snake | will/shall snake | will/shall snake |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | snake | snake hoặc snakest¹ | snake | snake | snake | snake |
| Quá khứ | snaked | snaked | snaked | snaked | snaked | snaked |
| Tương lai | were to snake hoặc should snake | were to snake hoặc should snake | were to snake hoặc should snake | were to snake hoặc should snake | were to snake hoặc should snake | were to snake hoặc should snake |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | snake | — | let’s snake | snake | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “snake”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)