tho
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰɔ˧˧ | tʰɔ˧˥ | tʰɔ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰɔ˧˥ | tʰɔ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Phó từ
tho
- Thua kém.
- Chịu tho.
- Xin tho.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “tho”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh
Từ nguyên
Phần lớn được tìm thấy trong tiếng Anh Mỹ; là từ biến đổi của though. So sánh với tho'.
Phó từ
tho (không so sánh được)
- (Không chính thức, chủ yếu là Mỹ) Dạng viết khác của though
Tiếng Mường
Từ tương tự
Đại từ nhân xưng
Ghi chú sử dụng
Từ này chỉ xuất hiện trong mo và truyện thơ.
Động từ
tho
- Đo.
Tham khảo
- Nguyễn Văn Khang, Bùi Chỉ, Hoàng Văn Hành (2002). Từ điển Mường-Việt. Hà Nội: Nhà Xuất Bản Văn Hoá Dân Tộc. tr.470.
Tiếng Nguồn
Đại từ nhân xưng
tho
Tiếng K'Ho
Động từ
tho
Tham khảo
- Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Phó từ
- Phó từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Anh
- Phó từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Mường
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ nhân xưng
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Đại từ nhân xưng tiếng Mường
- Động từ tiếng Mường
- Mục từ tiếng Nguồn
- Đại từ tiếng Nguồn
- Mục từ tiếng K'Ho
- Động từ tiếng K'Ho