than sinh học

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰaːn˧˧ sïŋ˧˧ ha̰ʔwk˨˩tʰaːŋ˧˥ ʂïn˧˥ ha̰wk˨˨tʰaːŋ˧˧ ʂɨn˧˧ hawk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰaːn˧˥ ʂïŋ˧˥ hawk˨˨tʰaːn˧˥ ʂïŋ˧˥ ha̰wk˨˨tʰaːn˧˥˧ ʂïŋ˧˥˧ ha̰wk˨˨

Danh từ[sửa]

than sinh học

  1. Than sinh học (tiếng Anhbiochar) là sản phẩm của quá trình nhiệt phân vật liệu sinh học hay còn gọi là sinh khối (tiếng Anh là biomass) trong điều kiện giới hạn không khí (thiếu hoặc không có oxy) ở nhiệt độ cao ( > 250 oC) với ứng dụng chínhcải tạo đất, và rộng hơn là giảm thiểu ô nhiễm môi trường và giảm phát thải khí nhà kính.