dứ

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˥jɨ̰˩˧˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

dứ

  1. Đưa ra cho thấy cái ham chuộng, thèm khát để dử.
    Dứ nắm cỏ non trước miệng bê con.
    Dứ mồi câu trước miệng cá.
  2. Đưa các vật dùng đánh đập, đâm chém ra trước mắt kẻ khác để hăm dọa.
    Dứ con dao trước ngực.

Tham khảo[sửa]