ắp

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ap˧˥a̰p˩˧ap˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ap˩˩a̰p˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

ắp

  1. Đầy hết mức, không còn chứa thêm được nữa.
    Ruộng ắp nước.

Tham khảo[sửa]