Bích Động

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓïk˧˥ ɗə̰ʔwŋ˨˩ɓḭ̈t˩˧ ɗə̰wŋ˨˨ɓɨt˧˥ ɗəwŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓïk˩˩ ɗəwŋ˨˨ɓïk˩˩ ɗə̰wŋ˨˨ɓḭ̈k˩˧ ɗə̰wŋ˨˨

place Bích Động

  1. Thắng cảnh nổi tiếng ở trong rặng núi đá vôi Trường Yên, gần khu di tích Hoa Lư, ở thôn Đàm Khê, Ninh Hải, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. Được coi là "Nam thiên đệ nhị động", xếp sau động Hương Tích. chùa Bích Động được xây dựng quy mô lớn từ thời (thế kỉ 15). Đến đời Cảnh Hưng (1740-86), chùa được trùng tu, mở rộng trở thành khu du lịch.
  2. Một thị trấn thuộc huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.

Tham khảo[sửa]