Cần Thơ

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:
Cần Thơ

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kə̤n˨˩ tʰəː˧˧kəŋ˧˧ tʰəː˧˥kəŋ˨˩ tʰəː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

place Cần Thơ

  1. Tỉnh ở miền Tây Nam Bộ, Việt Nam, trên bờ phải sông Hậu. Diện tích 2.962 km². Dân số 1.875.500 (1997), gồm các dân tộc: Kinh, Khơme, Hoa. Địa hình đồng bằng phù sa mới, nghiêng thoải từ đông bắc xuống tây nam. Đất ven sông Hậu là phù sa trung tính chiếm 16,8% diện tích. Đất phèn chiếm 20,7% diện tích. Sông Hậu, Cái Lớn chảy qua, kênh rạch dày đặc: Cái Sắn, Thốt Nốt, Thơm Rơm, Ô Môn, Xáng Xà Nọ, Quản Lộ, Phụng Hiệp. Quốc lộ 1 đi Minh Hải, liên tỉnh lộ 27 đi Rạch Giá. Tỉnh thành lập năm 1889 do chia tỉnh An Giang thành ba tỉnh: Châu Đốc, Cần Thơ, Sóc Trăng thuộc tỉnh Hậu Giang (1976–91), từ 26 tháng 12 năm 1991 chia tỉnh Hậu Giang thành hai tỉnh: Cần Thơ và Sóc Trăng.
  2. Một thành phố, tỉnh lị của tỉnh Cần Thơ, Việt Nam, nằm trên bờ phải sông Hậu. Diện tích 141 km². Số dân 330.100 (1997), gồm các dân tộc: Kinh, Hoa, Khơme. Nằm trên bãi bồi phù sa ngọt, đất rất màu mỡ thích hợp với nhiều loại cây trồng. Sông Cần Thơ chảy qua thành phố ra cửa Ninh Kiều trên sông Hậu. Quốc lộ 1, đường liên tỉnh 80 chạy qua. Trước đây thuộc tỉnh Cần Thơ, thuộc tỉnh Hậu Giang (1976–91), từ 26 tháng 12 năm 1996 chia tỉnh Hậu Giang, trả lại tỉnh lị, tỉnh Cần Thơ, thành phố gồm 15 phường, 7 xã.

Tham khảo[sửa]