Bước tới nội dung

Cần Thơ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:
Vị trí thành phố Cần Thơ (màu đỏ) trên bản đồ Việt Nam.

Từ nguyên

[sửa]

Có một số quan điểm khác nhau về nguồn gốc tên gọi địa danh này.

Quan điểm thứ nhất cho rằng, Cần Thơ là nói trại của Cầm Thi trong Cầm Thi Giang, một tên thơ mộng do chúa Nguyễn Ánh đặt cho sông Cần Thơ khi đi qua đây.

Quan điểm thứ hai cho rằng, tên địa danh là nói trại của Cần Thơm, một sự kết hợp giữa rau cần + rau thơm, cả hai là sản vật của vùng Cần Thơ xưa.

Một quan điểm khác cho rằng, tên Cần Thơ bắt nguồn từ tiếng Khmer កន្ធរ (kɑnthɔɔ, cá sặc rằn), một loại cá có nhiều ở vùng này.[1]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kə̤n˨˩ tʰəː˧˧kəŋ˧˧ tʰəː˧˥kəŋ˨˩ tʰəː˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kən˧˧ tʰəː˧˥kən˧˧ tʰəː˧˥˧

Danh từ riêng

[sửa]

Cần Thơ (芹苴)

  1. Một thành phố trực thuộc trung ương của Việt Nam.
  2. (từ ngữ lịch sử) Một tỉnh cũ thuộc vùng Tây Nam Bộ Việt Nam.
  3. (từ ngữ lịch sử) Một thành phố thuộc tỉnh Cần Thơ cũ và là tỉnh lỵ của tỉnh Cần Thơ trước khi thành lập thành phố Cần Thơ trực thuộc trung ương ngày nay.

Dịch

[sửa]

Xem thêm

[sửa]
Tên các tỉnh thành Việt Nam trong tiếng Việt (bố cục · chữ)
Thành phố trực thuộc trung ương: Cần Thơ · Đà Nẵng · Đồng Nai · Hà Nội · Hải Phòng · Huế · Thành phố Hồ Chí Minh
Tỉnh: An Giang · Bắc Ninh · Cà Mau · Cao Bằng · Đắk Lắk · Điện Biên · Đồng Tháp · Gia Lai · Hà Tĩnh · Hưng Yên · Khánh Hoà · Lai Châu · Lạng Sơn · Lào Cai · Lâm Đồng · Nghệ An · Ninh Bình · Phú Thọ · Quảng Ngãi · Quảng Ninh · Quảng Trị · Sơn La · Tây Ninh · Thái Nguyên · Thanh Hoá · Tuyên Quang · Vĩnh Long

Tham khảo

[sửa]
  1. “Tên gọi và lịch sử hình thành phát triển”, trong Cổng thông tin điện tử Thành Phố Cần Thơ, 13 tháng 12 2012, bản gốc lưu trữ 5 tháng 7 2023