Bước tới nội dung

thọ

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ Thọ)

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰɔ̰ʔ˨˩tʰɔ̰˨˨tʰɔ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰɔ˨˨tʰɔ̰˨˨

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

thọ

  1. Tuổi thọ, nói tắt.
    Giảm thọ.
    Hưởng thọ.

Động từ

thọ

  1. Sống lâu, cao tuổi.
    Cụ ông thọ hơn cụ bà.
    Chúc thọ.

Tham khảo