thồ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰo̤˨˩ | tʰo˧˧ | tʰo˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰo˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
thồ
Tính từ
thồ
- Dùng để thồ.
- Xe thồ.
- Ngựa thồ.
Động từ
thồ
- Chuyên chở bằng ngựa hay bằng các phương tiện nhỏ khác.
- Thồ muối bằng xe đạp.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thồ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)