Bước tới nội dung

ang

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
aːŋ˧˧aːŋ˧˥aːŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
aːŋ˧˥aːŋ˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

ang

  1. Đồ đựng nước bằng đất nung, thành hơi phình, miệng rộng.
    Ang sành.
    Ang đựng nước.
  2. Đồ đựng trầu bằng đồng, thấp, thành hơi phình, miệng rộng.
  3. Dụng cụ đong lường bằng gỗ hoặc đan bằng tre, hình hộp, dung tích khoảng bảy tám lít, dùng ở một số địa phương để đong chất hạt rời.
    Một ang gạo.

Tham khảo

Tiếng Bhnong

Động từ

ang

  1. cõng.

Tham khảo

  • Nguyễn Đăng Châu (2008), Cơ cấu ngữ âm tiếng Bh'noong (trong ngôn ngữ Giẻ-Triêng), Đà Nẵng: Đại học Đà Nẵng

Tiếng Bru

Cách phát âm

Danh từ

ang

  1. ánh sáng.

Tiếng Mah Meri

Động từ

ang

  1. há hốc.

Tiếng Mường

Danh từ

ang

  1. Cái ang.

Tham khảo

Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002), Từ điển Mường - Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội.

Tiếng Pnar

Danh từ

ang

  1. ranh giới.
  2. vết nứt.
  3. đường tròn.

Động từ

ang

  1. to miệng.

Tham khảo

  • Passah, Sajeki (2013). Pnar-English Dictionary.

Tiếng Tay Dọ

Động từ

ang

  1. chưng ra, khoe; diện; tạo dáng vẻ.

Tham khảo

  • Sầm Văn Bình (2018), Từ điển Thái–Việt (Tiếng Thái Nghệ An), Nghệ An: Nhà xuất bản Nghệ An