ang
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| aːŋ˧˧ | aːŋ˧˥ | aːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| aːŋ˧˥ | aːŋ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
ang
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ang”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Bhnong
Động từ
ang
- cõng.
Tham khảo
- Nguyễn Đăng Châu (2008), Cơ cấu ngữ âm tiếng Bh'noong (trong ngôn ngữ Giẻ-Triêng), Đà Nẵng: Đại học Đà Nẵng
Tiếng Bru
Cách phát âm
Danh từ
ang
Tiếng Mah Meri
Động từ
ang
Tiếng Mường
Danh từ
ang
- Cái ang.
Tham khảo
Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002), Từ điển Mường - Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội.
Tiếng Pnar
Danh từ
ang
Động từ
ang
- há to miệng.
Tham khảo
- Passah, Sajeki (2013). Pnar-English Dictionary.
Tiếng Tay Dọ
Động từ
ang
Tham khảo
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Bhnong
- Động từ tiếng Bhnong
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Bhnong
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bru
- Mục từ tiếng Bru
- Danh từ tiếng Bru
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Bru
- Mục từ tiếng Mah Meri
- Động từ tiếng Mah Meri
- Mục từ tiếng Mường
- Danh từ tiếng Mường
- Mục từ tiếng Pnar
- Danh từ tiếng Pnar
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Pnar
- Động từ tiếng Pnar
- Mục từ tiếng Tay Dọ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Tay Dọ
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Tay Dọ