ang
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| aːŋ˧˧ | aːŋ˧˥ | aːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| aːŋ˧˥ | aːŋ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
ang
- Đồ đựng nước bằng đất nung, thành hơi phình, miệng rộng.
- Ang sành.
- Ang đựng nước.
- Đồ đựng trầu bằng đồng, thấp, thành hơi phình, miệng rộng.
- Dụng cụ đong lường bằng gỗ hoặc đan bằng tre, hình hộp, dung tích khoảng bảy tám lít, dùng ở một số địa phương để đong chất hạt rời.
- Một ang gạo.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ang”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Bhnong
[sửa]Động từ
[sửa]ang
- cõng.
Tham khảo
[sửa]- Nguyễn Đăng Châu (2008) Cơ cấu ngữ âm tiếng Bh'noong (trong ngôn ngữ Giẻ-Triêng), Đà Nẵng: Đại học Đà Nẵng
Tiếng Bru
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]ang
Tiếng Mường
[sửa]Danh từ
ang
- Cái ang.
Tham khảo
Tiếng Pnar
[sửa]Danh từ
[sửa]ang
Động từ
[sửa]ang
- há to miệng.
Tham khảo
[sửa]- Passah, Sajeki (2013). Pnar-English Dictionary.
Tiếng Tay Dọ
[sửa]Động từ
ang
Tham khảo
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Bhnong
- Động từ tiếng Bhnong
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bru
- Mục từ tiếng Bru
- Danh từ tiếng Bru
- Mục từ tiếng Mường
- Danh từ tiếng Mường
- Mục từ tiếng Pnar
- Danh từ tiếng Pnar
- Động từ tiếng Pnar
- Mục từ tiếng Tay Dọ
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ tiếng Tay Dọ