ang

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

ang

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
aːŋ˧˧ aːŋ˧˥ aːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
aːŋ˧˥ aːŋ˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

ang

  1. Đồ đựng nước bằng đất nung, thành hơi phình, miệng rộng.
    Ang sành.
    Ang đựng nước.
  2. Đồ đựng trầu bằng đồng, thấp, thành hơi phình, miệng rộng.
  3. Dụng cụ đong lường bằng gỗ hoặc đan bằng tre, hình hộp, dung tích khoảng bảy tám lít, dùng ở một số địa phương để đong chất hạt rời.
    Một ang gạo.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]