root

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

root /ˈruːt/

  1. Rễ (cây).
    to take root; to strike root — bén rễ
    to pull up by the roots — nhổ cả rễ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. Cây con cả rễ (để đem trồng).
  3. (Thường Số nhiều) các câycủ (cà rốt, củ cải... ).
  4. Chăn, gốc.
    the root of a mountain — chân núi
    the root of a tooth — chân răng
  5. Căn nguyên, gốc rễ, nguồn gốc, căn bản, thực chất.
    to get at (to) the root of the matter — nắm được thực chất của vấn đề
    the root of all evils — nguồn gốc của mọi sự xấu xa
  6. (Toán học) Căn; nghiệm.
    real root — nghiệm thực
    square (second) root — căn bậc hai
  7. (Ngôn ngữ học) Gốc từ.
  8. (Âm nhạc) Nốt cơ bản.
  9. (Kinh thánh) Con cháu.

Thành ngữ[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

root ngoại động từ /ˈruːt/

  1. Làm bén rễ, làm bắt rễ (cây... ).
  2. (Nghĩa bóng) Làm ăn sâu vào, làm cắm chặt vào.
    terror rooted him to the spot — sự khiếp sợ làm cho anh ta đứng chôn chân tại chỗ
    strength rooted in unity — sức mạnh xây dựng trên sự đoàn kết
  3. (+ up, out...) Nhổ bật rễ; trừ tận gốc, làm tiệt nọc.

Nội động từ[sửa]

root nội động từ /ˈruːt/

  1. Bén rễ, ăn sâu vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Động từ[sửa]

root + (rout) /raut/ /ˈruːt/

  1. (Như) Rootle.
  2. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) tích cực ủng hộ, reo hò cổ vũ.
    to root for a candidate — tích cực ủng hộ một ứng cử viên
    to root for one's team — (thể dục,thể thao) reo hò cổ vũ đội mình

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]