calendar
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈkæ.lən.dɜː/
| [ˈkæ.lən.dɜː] |
Danh từ
calendar /ˈkæ.lən.dɜː/
Ngoại động từ
calendar ngoại động từ /ˈkæ.lən.dɜː/
Chia động từ
calendar
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “calendar”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)