chầu
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨə̤w˨˩ | ʨəw˧˧ | ʨəw˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨəw˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
chầu
Động từ
chầu
- Hầu (vua) trong cung đình để chờ nghe lệnh.
- Chầu vua.
- Sân chầu (sân các quan chầu vua).
- Áo chầu (áo mặc để đi chầu).
- Hướng vào, quay vào một cái khác được coi là trung tâm.
- Chạm hình rồng chầu mặt nguyệt.
- (Id.) . Thêm cho người mua một số đơn vị hàng bán lẻ, thường là nông phẩm, theo một tỉ lệ nào đó.
- Bán một chục cam, chầu hai quả.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chầu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)