couch
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkɑʊtʃ/
| [ˈkɑʊtʃ] |
Danh từ
couch /ˈkɑʊtʃ/
Ngoại động từ
couch ngoại động từ /ˈkɑʊtʃ/
- (Thường) Động tính từ quá khứ) nằm xuống, nằm dài ra.
- Diễn đạt, diễn tả.
- couched in writing — diễn đạt bằng văn
- Ẩn, che đậy.
- irony couched under compliment — sự mỉa mai che đậy dưới hình thức lời ca ngợi
- (Y học) Đánh màng, đánh mộng (mắt).
- Đặt ngang (ngọn giáo, để chuẩn bị tấn công).
- Rải ủ (lúa mạch) cho nẩy mầm.
Chia động từ
couch
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to couch | |||||
| Phân từ hiện tại | couching | |||||
| Phân từ quá khứ | couched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | couch | couch hoặc couchest¹ | couches hoặc coucheth¹ | couch | couch | couch |
| Quá khứ | couched | couched hoặc couchedst¹ | couched | couched | couched | couched |
| Tương lai | will/shall² couch | will/shall couch hoặc wilt/shalt¹ couch | will/shall couch | will/shall couch | will/shall couch | will/shall couch |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | couch | couch hoặc couchest¹ | couch | couch | couch | couch |
| Quá khứ | couched | couched | couched | couched | couched | couched |
| Tương lai | were to couch hoặc should couch | were to couch hoặc should couch | were to couch hoặc should couch | were to couch hoặc should couch | were to couch hoặc should couch | were to couch hoặc should couch |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | couch | — | let’s couch | couch | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
couch nội động từ /ˈkɑʊtʃ/
Chia động từ
couch
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to couch | |||||
| Phân từ hiện tại | couching | |||||
| Phân từ quá khứ | couched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | couch | couch hoặc couchest¹ | couches hoặc coucheth¹ | couch | couch | couch |
| Quá khứ | couched | couched hoặc couchedst¹ | couched | couched | couched | couched |
| Tương lai | will/shall² couch | will/shall couch hoặc wilt/shalt¹ couch | will/shall couch | will/shall couch | will/shall couch | will/shall couch |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | couch | couch hoặc couchest¹ | couch | couch | couch | couch |
| Quá khứ | couched | couched | couched | couched | couched | couched |
| Tương lai | were to couch hoặc should couch | were to couch hoặc should couch | were to couch hoặc should couch | were to couch hoặc should couch | were to couch hoặc should couch | were to couch hoặc should couch |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | couch | — | let’s couch | couch | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “couch”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)