Bước tới nội dung

dưng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɨŋ˧˧jɨŋ˧˥jɨŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟɨŋ˧˥ɟɨŋ˧˥˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Tính từ

[sửa]

dưng

  1. Không có họ với mình.
    Người dưng nước lã. (tục ngữ)
  2. Không bận rộn.
    Ngày dưng không bận như ngày mùa.
  3. Trgt. Rỗi rãi.
    Ăn dưng ngồi rồi. (tục ngữ)
    Dạo này ở dưng cũng buồn.

Động từ

[sửa]

dưng

  1. (Biến âm của dâng) .
  2. Đưa lên cấp trên một cách cung kính.
    Dưng lễ vật
  3. Nói nước lên cao.
    Mưa nhiều, nước sông đã dưng lên.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]