Bước tới nội dung

dạm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
za̰ːʔm˨˩ja̰ːm˨˨jaːm˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaːm˨˨ɟa̰ːm˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

dạm

  1. Viết đè lên những nét chữ đã viết sẵn.
    Thầy đồ bắt dạm những chữ son thầy đã viết cho
  2. Sửa nét chữ cho nhẵn nhụi.
    Anh ấy có tài dạm những chữ kẻ trên tấm bảng thành những chữ in rất đẹp
  3. Vẽ phác.
    Giang sơn dạm được đồ hai bức (Nguyễn Trãi)
  4. Ướm hỏi.
    Lang thang anh dạm bán thuyền (NgBính
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của NgBính, thêm nó vào danh sách này.
    )
  5. Tỏ ý muốn lấy một người làm vợ.
    Cô ấy đã có người dạm, nhưng bố mẹ cô ấy chưa bằng lòng.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]