dầm

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ[sửa]

  1. Nghiền nát một vật gì đó đến vỡ vụn ra.
    dầm nát hoa quả.

Tham khảo[sửa]