fast
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- (phát âm giọng Anh chuẩn, Úc, New Zealand, Nam Phi) enPR: fäst, IPA(ghi chú): /fɑːst/
Âm thanh (phát âm giọng Anh chuẩn): (tập tin) - Vần: -ɑːst
- (miền Bắc nước Anh, Anh Mỹ thông dụng, CA) enPR: făst, IPA(ghi chú): /fæst/
Tính từ
fast (so sánh hơn faster, so sánh nhất fastest)
- Chắc chắn.
- a stake fast in the ground — cọc đóng chắc xuống đất
- to take fast hold of — nắm chắc, cầm chắc
- Thân, thân thiết, keo sơn.
- a fast friend — bạn thân
- fast friendship — tình bạn keo sơn
- Bền, không phai.
- a fast olour — màu bền
- Nhanh, mau.
- watch is fast — đồng hồ chạy nhanh
- a fast train — xe lửa tốc hành
- Trác táng, ăn chơi, phóng đãng (người).
- the fast set — làng chơi
Thành ngữ
Phó từ
fast (so sánh hơn faster, so sánh nhất fastest)
- Chắc chắn, bền vững, chặt chẽ.
- to stand fast — đứng vững
- eyes fast shut — mắt nhắm nghiền
- to sleep fast — ngủ say sưa
- Nhanh.
- to run fast — chạy nhanh
- Trác táng, phóng đãng.
- to live fast — sống trác táng, ăn chơi
- (Từ cổ,nghĩa cổ) ; (thơ ca) sát, ngay cạnh.
Thành ngữ
Danh từ
fast /ˈfɑːst/
Nội động từ
fast nội động từ /ˈfɑːst/
Chia động từ
fast
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fast | |||||
| Phân từ hiện tại | fasting | |||||
| Phân từ quá khứ | fasted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fast | fast hoặc fastest¹ | fasts hoặc fasteth¹ | fast | fast | fast |
| Quá khứ | fasted | fasted hoặc fastedst¹ | fasted | fasted | fasted | fasted |
| Tương lai | will/shall² fast | will/shall fast hoặc wilt/shalt¹ fast | will/shall fast | will/shall fast | will/shall fast | will/shall fast |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fast | fast hoặc fastest¹ | fast | fast | fast | fast |
| Quá khứ | fasted | fasted | fasted | fasted | fasted | fasted |
| Tương lai | were to fast hoặc should fast | were to fast hoặc should fast | were to fast hoặc should fast | were to fast hoặc should fast | were to fast hoặc should fast | were to fast hoặc should fast |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fast | — | let’s fast | fast | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “fast”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɑːst
- Vần:Tiếng Anh/ɑːst/1 âm tiết
- Vần:Tiếng Anh/æst
- Vần:Tiếng Anh/æst/1 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ
- Tính từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Phó từ
- Phó từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Nội động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh