foster

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ tương tự[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

foster ngoại động từ /ˈfɔs.tɜː/

  1. Nuôi dưỡng, nuôi nấng.
    to foster a child — nuôi nấng một đứa trẻ
  2. Bồi dưỡng.
    to foster musical ability — bồi dưỡng khả năng về nhạc
  3. Ấp ủ, nuôi.
    to foster hopes for success — ấp ủ hy vọng thắng lợi
    Harrison said North Korea hopes to foster better relations with the United States under President-elect Barack Obama. — Harrison nói Bắc Triều Tiên hi vọng duy trì quan hệ tốt hơn với Hoa Kỳ dười thời tổng thống đắc cử Barack Obama.
  4. Thuận lợi cho (điều kiện).
  5. Khuyến khích, cỗ .
  6. (Từ cổ, nghĩa cổ) Nâng niu; yêu quí.

Từ dẫn xuất[sửa]

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
foster

Cấp hơn
không so sánh được

Cấp nhất
không có (tuyệt đối)

foster (không so sánh được)

  1. (thuộc) Việc nuôi dưỡng, nuôi nấng.
  2. Được nuôi dưỡng, được nuôi nấng.

Từ dẫn xuất[sửa]

Danh từ[sửa]

foster (đếm được và không đếm được; số nhiều fosters)

  1. (Từ cũ, nghĩa cũ) Cán bộ lâm nghiệp; nhân viên quản lý rừng.
  2. (Không đếm được) Sự bảo vệ; trách nhiệm bảo vệ.

Đồng nghĩa[sửa]

sự bảo vệ

Tham khảo[sửa]

Tiếng Thụy Điển[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Biến tố cho foster Số ít Số nhiều
chung Bất định Hạn định Bất định Hạn định
Danh cách foster {{{2}}} {{{3}}} {{{4}}}
Sở hữu cách {{{5}}} {{{6}}} {{{7}}} {{{8}}}

foster gch

  1. Thai, bào thai.