Bước tới nội dung

húp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hup˧˥hṵp˩˧hup˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hup˩˩hṵp˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Tính từ

[sửa]

húp

  1. (Thường dùng phụ sau sưng) . Phồng to lên một cách không bình thường, gây cảm giác nặng nề, khó chịu.
    Mắt sưng húp.
    Sưng húp cả bàn chân.
  2. Láy. Hum húp. (ý mức độ ít)

Động từ

[sửa]

húp

  1. Tự đưa thức ăn lỏng vào mồm bằng cách kề môi vào miệng vật đựng và hút mạnh dần từng ít một.
    Húp cháo.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]