metric
Giao diện
Xem mêtric
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈmɛ.trɪk/
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Từ nguyên
Từ tiếng Anh,
- fra:métrique
- lat:metricus = thuộc hệ mét
- lat:metrum = mét
- lat:metricus = thuộc hệ mét
Tính từ
metric ( không so sánh được)
- (Thuộc) mét, (thuộc) hệ mét.
- the metric system — hệ thống mét
- (Âm nhạc) Như metrical
- (Toán học, vật lý học) Mêtric.
- metric geometry — hình học mêtric
Từ dẫn xuất
Danh từ
metric (số nhiều metrics)
- Tiêu chuẩn để đánh giá; cái để đánh giá, cái để xét; thước đo.
- (Toán học) Mêtric ("tầm xa" giữa hai điểm trong một không gian mêtric).
- (cách dùng không được khuyên dùng của tham số
|lang=) Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter "lang" must be a valid language or etymology language code; the value "eng" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Đồng nghĩa
- tiêu chuẩn để đánh giá
Từ dẫn xuất
Ngoại động từ
metric
Chia động từ
Bảng chia động từ của metric
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to metric | |||||
| Phân từ hiện tại | metricking | |||||
| Phân từ quá khứ | metricked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you | he/she/it/one | we | you | they |
| Hiện tại | metric | metric | metrics | metric | metric | metric |
| Quá khứ | metricked | metricked | metricked | metricked | metricked | metricked |
| Tương lai | will/shall¹ metric | will/shall metric | will/shall metric | will/shall metric | will/shall metric | will/shall metric |
| Lối cầu khẩn | I | you | he/she/it/one | we | you | they |
| Hiện tại | metric | metric | metric | metric | metric | metric |
| Quá khứ | metricked | metricked | metricked | metricked | metricked | metricked |
| Tương lai | were to metric hoặc should metric | were to metric hoặc should metric | were to metric hoặc should metric | were to metric hoặc should metric | were to metric hoặc should metric | were to metric hoặc should metric |
| Lối mệnh lệnh | — | you | — | we | you | — |
| Hiện tại | — | metric | — | let’s metric | metric | — |
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “metric”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Bổ trợ Quốc tế
[sửa]Tính từ
metric
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Anh
- Âm nhạc
- Toán học
- Vật lý học
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Thiếu mã ngôn ngữ/abbreviation of
- Ngoại động từ
- Công nghệ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Bổ trợ Quốc tế
- Ngoại động từ tiếng Anh
- Tính từ tiếng Bổ trợ Quốc tế