Bước tới nội dung

metric

Từ điển mở Wiktionary

Xem mêtric

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈmɛ.trɪk/

Từ tương tự

Từ nguyên

Từ tiếng Anh,

Tính từ

metric ( không so sánh được)

  1. (Thuộc) mét, (thuộc) hệ mét.
    the metric system — hệ thống mét
  2. (Âm nhạc) Như metrical
  3. (Toán học, vật lý học) Mêtric.
    metric geometry — hình học mêtric

Từ dẫn xuất

Danh từ

metric (số nhiều metrics)

  1. Tiêu chuẩn để đánh giá; cái để đánh giá, cái để xét; thước đo.
  2. (Toán học) Mêtric ("tầm xa" giữa hai điểm trong một không gian mêtric).
  3. (cách dùng không được khuyên dùng của tham số |lang=) Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter "lang" must be a valid language or etymology language code; the value "eng" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Đồng nghĩa

tiêu chuẩn để đánh giá

Từ dẫn xuất

Ngoại động từ

metric

  1. (Kỹ thuật) Đo hoặc phân tích dữ liệu thống kê về chất lượng hoặc hiệu lực của một quá trình.

Chia động từ

Tham khảo

Tiếng Bổ trợ Quốc tế

[sửa]

Tính từ

metric

  1. (Thuộc) mét, (thuộc) hệ mét.