Bước tới nội dung

ngạt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋa̰ːʔt˨˩ŋa̰ːk˨˨ŋaːk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋaːt˨˨ŋa̰ːt˨˨

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Tính từ

ngạt

  • Xem dưới đây

Phó từ

ngạt trgt.

  1. cảm giác khó thở hoặc không thở được.
    Các bạn tôi chết vì ngạt thở (Tô-hoài
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của Tô-hoài, thêm nó vào danh sách này.
    )

Dịch

Tham khảo

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

ngạt

  1. mầm.
  2. giá (đỗ).

Tham khảo

Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên