packing
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
Động từ
packing
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pack.
Danh từ
packing
- Sự gói đồ, sự đóng kiện, sự đóng gói, sự xếp hàng vào bao bì.
- Bao bì.
- Sự xếp chặt, sự ních vào.
- Sự thồ, sự khuân vác; sự chất hàng (lên lưng súc vật thồ).
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Sự gắn kín, sự nhét kín, sự đệm kín.
- Vật liệu để gắn kín, vật liệu để nhét kín, vật liệu để đệm kín.
- (Y học) Sự đắp bằng khăn ướt, sự cuốn bằng mền ướt.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “packing”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ækɪŋ
- Vần:Tiếng Anh/ækɪŋ/2 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Anh
- Biến thể hình thái động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh