Bước tới nội dung

peer

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
peer

Cách phát âm

[sửa]
Hoa Kỳ

Danh từ

[sửa]

peer /ˈpɪr/

  1. Người cùng địa vị xã hội, người ngang hàng, người tương đương.
    you will not easily his peers — anh khó mà tìm được người như anh ấy
  2. Khanh tướng (Anh), người quý tộc; huân tước.
  3. Thượng nghị sĩ (Anh).
    House of Peers — thượng nghị viện Anh

Ngoại động từ

[sửa]

peer ngoại động từ /ˈpɪr/

  1. Bằng (ai), ngang hàng với (ai).
  2. Phong chức khanh tướng cho (ai).

Chia động từ

[sửa]

Nội động từ

[sửa]

peer nội động từ /ˈpɪr/

  1. (+ with) Ngang hàng (với ai).

Chia động từ

[sửa]

Nội động từ

[sửa]

peer nội động từ /ˈpɪr/

  1. (Thường) + at, into, through... ) nhìn chăm chú, nhìn kỹ, nhòm, ngó.
  2. ra, nhú ra, ra (mặt trời, hoa... ).

Tham khảo

[sửa]