Bước tới nội dung

puddle

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

puddle

Cách phát âm

  • IPA: /ˈpə.dᵊl/

Danh từ

puddle /ˈpə.dᵊl/

  1. Vũng nước (mưa... ).
  2. (Thông tục) Việc rắc rối, việc rối beng.
  3. Đất sét nhào (để láng lòng kênh... ).

Nội động từ

puddle nội động từ /ˈpə.dᵊl/

  1. (Thường) + about) lội bùn, vầy bùn, lội trong vũng nước bẩn, vầy trong vũng nước bẩn.
  2. Làm rối beng.

Ngoại động từ

puddle ngoại động từ /ˈpə.dᵊl/

  1. Làm đục ngàu, làm ngàu bùn, làm sục bùn (nước... ).
  2. Nhào (đất sét với cát) với nước (để láng lòng kênh... ).
  3. Láng (lòng kênh) bằng đất sét nhào.
  4. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Cày ướt.
  5. (Kỹ thuật) Luyện putlinh (gang thành sắt).

Chia động từ

Tham khảo

Mục từ này còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)