Bước tới nội dung

scroll

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈskroʊl/

Danh từ

scroll /ˈskroʊl/

  1. Cuộn giấy, cuộn da lừa, cuộn sách, cuộc câu đối; (từ cổ, nghĩa cổ) bảng danh sách.
  2. (Từ hiếm, nghĩa hiếm) Đường xoáy ốc.
  3. Hình trang trí dạng cuộn.

Động từ

scroll /ˈskroʊl/

  1. (Từ hiếm, nghĩa hiếm) Cuộn tròn.
  2. Trang trí bằng những hình cuộn.

Chia động từ

Tham khảo