wee
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈwi/
| [ˈwi] |
Từ đồng âm
Từ nguyên
Tính từ
wee (so sánh hơn weer, so sánh nhất weest) /ˈwi/
Thành ngữ
Danh từ
wee (thường không đếm được; số nhiều wees) /ˈwi/
Đồng nghĩa
Nội động từ
wee nội động từ /ˈwi/
Chia động từ
Bảng chia động từ của wee
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to wee | |||||
| Phân từ hiện tại | weeing | |||||
| Phân từ quá khứ | weed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wee | wee hoặc weed¹ | wees hoặc weed¹ | wee | wee | wee |
| Quá khứ | weed | weed hoặc weedst¹ | weed | weed | weed | weed |
| Tương lai | will/shall² wee | will/shall wee hoặc wilt/shalt¹ wee | will/shall wee | will/shall wee | will/shall wee | will/shall wee |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wee | wee hoặc weed¹ | wee | wee | wee | wee |
| Quá khứ | weed | weed | weed | weed | weed | weed |
| Tương lai | were to wee hoặc should wee | were to wee hoặc should wee | were to wee hoặc should wee | were to wee hoặc should wee | were to wee hoặc should wee | were to wee hoặc should wee |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | wee | — | let’s wee | wee | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “wee”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Hà Lan
Cách phát âm
- IPA: /ˈwe/
Danh từ
| Dạng bình thường | |
| Số ít | wee |
| Số nhiều | weeën |
| Dạng giảm nhẹ | |
| Số ít | weetje |
| Số nhiều | weetjes |
wee gc (mạo từ de, số nhiều weeën, giảm nhẹ weetje)
- Sự thu nhỏ tử cung khi đẻ.
- De weeën beginnen! — Con bé sắp ra!
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Nỗi đau đớn; sự buồn rầu, sự buồn phiền.
Đồng nghĩa
- nỗi đau đớn
Thán từ
wee
- Trời ơi!
- O wee, wat zal er van ons worden. — Trời ơi, làm sao bây giờ.
Tiếng Mangas
Cách phát âm
Danh từ
wee
Tham khảo
- Blench, Roger, Bulkaam, Michael. 2020. An introduction to Mantsi, a South Bauchi language of Central Nigeria.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ
- Tính từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Nội động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Danh từ tiếng Hà Lan
- Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Thán từ
- Thán từ tiếng Hà Lan
- Nội động từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Mangas
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mangas
- Danh từ tiếng Mangas