yield
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
yield /ˈjild/
Ngoại động từ
yield ngoại động từ /ˈjild/
- (Nông nghiệp) Sản xuất, sản ra, mang lại.
- a tree yields fruit — cây sinh ra quả
- this land yields good crops — miếng đất này mang lại thu hoạch tốt
- (Tài chính) Sinh lợi.
- to yield 10% — sinh lợi 10 qịu nhường lại cho, nhượng lại cho
- to yield precedence to — nhường bước cho
- to yield submission — chịu khuất phục
- to yield consent — bằng lòng
- Chịu thua, chịu nhường.
- to yield a point in a debate — chịu thua một điểm trong một cuộc tranh luận
- (Quân sự) Giao, chuyển giao.
Chia động từ
yield
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to yield | |||||
| Phân từ hiện tại | yielding | |||||
| Phân từ quá khứ | yielded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | yield | yield hoặc yieldest¹ | yields hoặc yieldeth¹ | yield | yield | yield |
| Quá khứ | yielded | yielded hoặc yieldedst¹ | yielded | yielded | yielded | yielded |
| Tương lai | will/shall² yield | will/shall yield hoặc wilt/shalt¹ yield | will/shall yield | will/shall yield | will/shall yield | will/shall yield |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | yield | yield hoặc yieldest¹ | yield | yield | yield | yield |
| Quá khứ | yielded | yielded | yielded | yielded | yielded | yielded |
| Tương lai | were to yield hoặc should yield | were to yield hoặc should yield | were to yield hoặc should yield | were to yield hoặc should yield | were to yield hoặc should yield | were to yield hoặc should yield |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | yield | — | let’s yield | yield | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
yield nội động từ /ˈjild/
- (Nông nghiệp) ; (tài chính) sinh lợi.
- Đầu hàng, quy phục, hàng phục, khuất phục.
- to be determined never to yield — cương quyết không đầu hàng
- to yield to force — khuất phục trước sức mạnh
- Chịu thua, chịu lép, nhường.
- to yield to none — chẳng nhường ai, không chịu thua ai
- Cong, oằn.
- to yield under a weight — cong (oằn) dưới sức nặng
Thành ngữ
Chia động từ
yield
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to yield | |||||
| Phân từ hiện tại | yielding | |||||
| Phân từ quá khứ | yielded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | yield | yield hoặc yieldest¹ | yields hoặc yieldeth¹ | yield | yield | yield |
| Quá khứ | yielded | yielded hoặc yieldedst¹ | yielded | yielded | yielded | yielded |
| Tương lai | will/shall² yield | will/shall yield hoặc wilt/shalt¹ yield | will/shall yield | will/shall yield | will/shall yield | will/shall yield |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | yield | yield hoặc yieldest¹ | yield | yield | yield | yield |
| Quá khứ | yielded | yielded | yielded | yielded | yielded | yielded |
| Tương lai | were to yield hoặc should yield | were to yield hoặc should yield | were to yield hoặc should yield | were to yield hoặc should yield | were to yield hoặc should yield | were to yield hoặc should yield |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | yield | — | let’s yield | yield | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “yield”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/iːld
- Vần:Tiếng Anh/iːld/1 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Nội động từ
- Tài chính
- Danh từ tiếng Anh