nu
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nu˧˧ | nu˧˥ | nu˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nu˧˥ | nu˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
nu
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Hà Lan
[sửa]Phó từ
[sửa]nu
Liên từ
nu
- bây giờ mà
- Nu je het zegt, weet ik het weer.
- Bây giờ bạn nói nên tôi lại nhớ.
- Nu je het zegt, weet ik het weer.
Danh từ
| Dạng bình thường | |
| Số ít | nu |
| Số nhiều | nu's |
| Dạng giảm nhẹ | |
| Số ít | nu'tje |
| Số nhiều | nu'tjes |
nu gđ (mạo từ de, số nhiều nu's, giảm nhẹ nu'tje)
- chữ cái Hy Lạp nuy
Tiếng Mường
[sửa]Tính từ
nu
- Nâu.
Tiếng Nguồn
[sửa]Tính từ
nu
- nâu.
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [nu˧˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [nu˦˥]
Danh từ
nu
Tham khảo
Tiếng Waata
[sửa]Đại từ
nu
Tham khảo
- Danh sách từ tiếng Waata tại Cơ sở Dữ liệu ASJP
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Từ phương ngữ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Phó từ tiếng Hà Lan
- Liên từ/Không xác định ngôn ngữ
- Liên từ tiếng Hà Lan
- Danh từ tiếng Hà Lan
- Danh từ
- Mục từ tiếng Mường
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Mường
- Màu sắc/Tiếng Mường
- Mục từ tiếng Nguồn
- Tính từ tiếng Nguồn
- Màu sắc/Tiếng Nguồn
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ
- Mục từ tiếng Waata
- Đại từ tiếng Waata
- Mục từ tiếng Waata có chữ viết không chuẩn