nu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nu˧˧ nu˧˥ nu˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nu˧˥ nu˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

nu

  1. (Địa phương) Gỗbướu của các cây gỗ quý, rất cứng, có vân đẹp, dùng làm bàn ghế hoặc đồ mỹ nghệ.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Mường[sửa]

Tính từ[sửa]

nu

  1. Nâu.