nu

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nu˧˧nu˧˥nu˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nu˧˥nu˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

nu

  1. (Địa phương) Gỗbướu của các cây gỗ quý, rất cứng, có vân đẹp, dùng làm bàn ghế hoặc đồ mỹ nghệ.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Hà Lan[sửa]

Phó từ[sửa]

nu

  1. bây giờ
  2. lại, từ chỉ sự sốt ruột
    Waar ben je nu naartoe?
    Bạn lại đi đâu?

Liên từ[sửa]

nu

  1. bây giờ
    Nu je het zegt, weet ik het weer.
    Bây giờ bạn nói nên tôi lại nhớ.

Danh từ[sửa]

Cách biến
Dạng bình thường
số ít nu
số nhiều nu's
Dạng giảm nhẹ
số ít nu'tje
số nhiều nu'tjes

nu

  1. chữ cái Hy Lạp nuy

Tiếng Mường[sửa]

Tính từ[sửa]

nu

  1. Nâu.